Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.37.01 | Thống kê cơ sở Hạc Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.02 | Thống kê cơ sở Lưu Vệ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.03 | Thống kê cơ sở Bỉm Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.04 | Thống kê cơ sở Tĩnh Gia | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.05 | Thống kê cơ sở Hậu Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.06 | Thống kê cơ sở Hoằng Hóa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.07 | Thống kê cơ sở Nông Cống | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.08 | Thống kê cơ sở Thiệu Hóa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.09 | Thống kê cơ sở Triệu Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.10 | Thống kê cơ sở Thọ Xuân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.11 | Thống kê cơ sở Thường Xuân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.12 | Thống kê cơ sở Như Thanh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.13 | Thống kê cơ sở Ngọc Lặc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.14 | Thống kê cơ sở Vĩnh Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.15 | Thống kê cơ sở Bá Thước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.16 | Thống kê cơ sở Cẩm Thủy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.17 | Thống kê cơ sở Hồi Xuân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.18 | Thống kê cơ sở Quan Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.37.19 | Thống kê cơ sở Mường Lát | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.37 | 01/03/2026 |
G12.99.38 | Chi cục thống kê tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.38.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.38 | 01/03/2026 | |
G12.99.38.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.38 | 01/03/2026 | |
G12.99.38.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.38 | 01/03/2026 | |
G12.99.38.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.38 | 01/03/2026 | |
G12.99.38.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.38 | 01/03/2026 | |
G12.99.38.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hoà Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.38 | 01/03/2026 | |
G12.99.39 | Thống kê tỉnh Thái Nguyên | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.39.01 | Thống kê cơ sở Phan Đình Phùng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.02 | Thống kê cơ sở Đại Phúc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.03 | Thống kê cơ sở Phú Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |