Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.35 | Chi cục thống kê tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.35.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Nam Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.35 | 01/03/2026 | |
G12.99.36 | Thống kê tỉnh Ninh Bình | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.36.01 | Thống kê cơ sở Hoa Lư | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.02 | Thống kê cơ sở Nho Quan | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.03 | Thống kê cơ sở Gia Viễn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.04 | Thống kê cơ sở Yên Khánh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.05 | Thống kê cơ sở Phát Diệm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.06 | Thống kê cơ sở Yên Mô | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.07 | Thống kê cơ sở Hà Nam | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.08 | Thống kê cơ sở Duy Tiên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.09 | Thống kê cơ sở Bình Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.10 | Thống kê cơ sở Vĩnh Trụ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.11 | Thống kê cơ sở Kim Bảng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.12 | Thống kê cơ sở Nam Định | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.13 | Thống kê cơ sở Vụ Bản | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.14 | Thống kê cơ sở Ý Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.15 | Thống kê cơ sở Nghĩa Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.16 | Thống kê cơ sở Xuân Trường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.17 | Thống kê cơ sở Giao Thuỷ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.18 | Thống kê cơ sở Hải Hậu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.36.19 | Thống kê cơ sở Nam Minh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.36 | 01/03/2026 |
G12.99.37 | Thống kê tỉnh Thanh Hoá | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |