Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.31.19 | Thống kê cơ sở Tứ Kỳ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.32 | Thống kê tỉnh Hưng Yên | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.32.01 | Thống kê cơ sở Phố Hiến | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.02 | Thống kê cơ sở Như Quỳnh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.03 | Thống kê cơ sở Yên Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.04 | Thống kê cơ sở Mỹ Hào | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.05 | Thống kê cơ sở Khoái Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.06 | Thống kê cơ sở Lương Bằng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.07 | Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.08 | Thống kê cơ sở Quỳnh Phụ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.09 | Thống kê cơ sở Hưng Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.10 | Thống kê cơ sở Đông Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.11 | Thống kê cơ sở Thái Thụy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.12 | Thống kê cơ sở Tiền Hải | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.13 | Thống kê cơ sở Kiến Xương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.32.14 | Thống kê cơ sở Vũ Thư | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.32 | 01/03/2026 |
G12.99.33 | Chi cục thống kê tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.33.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Thái Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.33 | 01/03/2026 | |
G12.99.34 | Chi cục thống kê tỉnh Hà Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.34.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.34 | 01/03/2026 | |
G12.99.34.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.34 | 01/03/2026 | |
G12.99.34.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.34 | 01/03/2026 | |
G12.99.34.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.34 | 01/03/2026 | |
G12.99.34.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.34 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |