Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.29.13 | Thống kê cơ sở Sơn Động | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.30 | Chi cục thống kê tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.30.09 | Đội Thống kê số 9 - tỉnh Hải Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99.30 | 01/03/2026 | |
G12.99.31 | Thống kê Thành phố Hải Phòng | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.31.01 | Thống kê cơ sở Hồng Bàng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.02 | Thống kê cơ sở Ngô Quyền | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.03 | Thống kê cơ sở Lê Chân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.04 | Thống kê cơ sở An Dương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.05 | Thống kê cơ sở Tiên Lãng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.06 | Thống kê cơ sở Vĩnh Bảo | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.07 | Thống kê cơ sở Thủy Nguyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.08 | Thống kê cơ sở Hải An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.09 | Thống kê cơ sở Hưng Đạo | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.10 | Thống kê cơ sở An Lão | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.11 | Thống kê cơ sở Chu Văn An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.12 | Thống kê cơ sở Thanh Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.13 | Thống kê cơ sở Tứ Minh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.14 | Thống kê cơ sở Kẻ Sặt | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.15 | Thống kê cơ sở Ninh Giang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.16 | Thống kê cơ sở Thanh Miện | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.17 | Thống kê cơ sở Hải Dương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
G12.99.31.18 | Thống kê cơ sở Kinh Môn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.31 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |