Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.26.05 | Thống kê cơ sở Mai Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.26 | 01/03/2026 |
G12.99.26.06 | Thống kê cơ sở Sông Mã | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.26 | 01/03/2026 |
G12.99.27 | Chi cục thống kê tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.27.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99.27 | 01/03/2026 | |
G12.99.27.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99.27 | 01/03/2026 | |
G12.99.27.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99.27 | 01/03/2026 | |
G12.99.27.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99.27 | 01/03/2026 | |
G12.99.27.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99.27 | 01/03/2026 | |
G12.99.27.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Yên Bái | 374/QĐ-BTC | G12.99.27 | 01/03/2026 | |
G12.99.28 | Chi cục thống kê tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.28.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | G12.99.28 | 01/03/2026 | |
G12.99.29 | Thống kê tỉnh Bắc Ninh | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.29.01 | Thống kê cơ sở Kinh Bắc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.02 | Thống kê cơ sở Từ Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.03 | Thống kê cơ sở Quế Võ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.04 | Thống kê cơ sở Thuận Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.05 | Thống kê cơ sở Yên Phong | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.06 | Thống kê cơ sở Tiên Du | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.07 | Thống kê cơ sở Gia Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.08 | Thống kê cơ sở Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.09 | Thống kê cơ sở Việt Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.10 | Thống kê cơ sở Hiệp Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.11 | Thống kê cơ sở Yên Thế | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
G12.99.29.12 | Thống kê cơ sở Lục Nam | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.29 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |