Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.23.02 | Thống kê cơ sở Sa Pa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.03 | Thống kê cơ sở Bắc Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.04 | Thống kê cơ sở Bảo Thắng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.05 | Thống kê cơ sở Bảo Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.06 | Thống kê cơ sở Yên Bái | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.07 | Thống kê cơ sở Trấn Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.08 | Thống kê cơ sở Yên Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.09 | Thống kê cơ sở Văn Chấn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.10 | Thống kê cơ sở Hạnh Phúc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.23.11 | Thống kê cơ sở Mù Cang Chải | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
G12.99.24 | Thống kê tỉnh Điện Biên | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.24.01 | Thống kê cơ sở Sam Mứn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.24.02 | Thống kê cơ sở Na Son | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.24.03 | Thống kê cơ sở Điện Biên Phủ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.24.04 | Thống kê cơ sở Tuần Giáo | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.24.05 | Thống kê cơ sở Na Sang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.24.06 | Thống kê cơ sở Nà Hỳ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.24.07 | Thống kê cơ sở Mường Nhé | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.24 | 01/03/2026 |
G12.99.25 | Thống kê tỉnh Lai Châu | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.25.01 | Thống kê cơ sở Đoàn Kết | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.25 | 01/03/2026 |
G12.99.25.02 | Thống kê cơ sở Bum Tở | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.25 | 01/03/2026 |
G12.99.25.03 | Thống kê cơ sở Sìn Hồ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.25 | 01/03/2026 |
G12.99.25.04 | Thống kê cơ sở Phong Thổ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.25 | 01/03/2026 |
G12.99.25.05 | Thống kê cơ sở Tân Uyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.25 | 01/03/2026 |
G12.99.25.06 | Thống kê cơ sở Nậm Hàng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.25 | 01/03/2026 |
G12.99.26 | Thống kê tỉnh Sơn La | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.26.01 | Thống kê cơ sở Tô Hiệu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.26 | 01/03/2026 |
G12.99.26.02 | Thống kê cơ sở Thuận Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.26 | 01/03/2026 |
G12.99.26.03 | Thống kê cơ sở Phù Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.26 | 01/03/2026 |
G12.99.26.04 | Thống kê cơ sở Mộc Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.26 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |