Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.20.01 | Thống kê cơ sở Thục Phán | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.02 | Thống kê cơ sở Trường Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.03 | Thống kê cơ sở Hoà An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.04 | Thống kê cơ sở Đông Khê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.05 | Thống kê cơ sở Quảng Uyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.06 | Thống kê cơ sở Trùng Khánh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.07 | Thống kê cơ sở Hạ Lang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.08 | Thống kê cơ sở Nguyên Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.09 | Thống kê cơ sở Bảo Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.20.10 | Thống kê cơ sở Bảo Lâm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.20 | 01/03/2026 |
G12.99.21 | Chi cục thống kê tỉnh Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.21.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | G12.99.21 | 01/03/2026 | |
G12.99.21.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | G12.99.21 | 01/03/2026 | |
G12.99.21.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | G12.99.21 | 01/03/2026 | |
G12.99.21.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | G12.99.21 | 01/03/2026 | |
G12.99.21.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | G12.99.21 | 01/03/2026 | |
G12.99.22 | Thống kê tỉnh Tuyên Quang | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.22.01 | Thống kê cơ sở Na Hang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.02 | Thống kê cơ sở Chiêm Hoá | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.03 | Thống kê cơ sở Yên Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.04 | Thống kê cơ sở An Tường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.05 | Thống kê cơ sở Sơn Dương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.07 | Thống kê cơ sở Vị Xuyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.08 | Thống kê cơ sở Bắc Mê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.09 | Thống kê cơ sở Bắc Quang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.10 | Thống kê cơ sở Đồng Văn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.11 | Thống kê cơ sở Yên Minh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.22.12 | Thống kê cơ sở Pà Vầy Sủ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.22 | 01/03/2026 |
G12.99.23 | Thống kê tỉnh Lào Cai | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.23.01 | Thống kê cơ sở Cam Đường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.23 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |