Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.18.08 | Thống kê cơ sở Hoàng Mai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.09 | Thống kê cơ sở Thanh Xuân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.10 | Thống kê cơ sở Sóc Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.11 | Thống kê cơ sở Đông Anh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.12 | Thống kê cơ sở Gia Lâm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.13 | Thống kê cơ sở Phú Diễn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.14 | Thống kê cơ sở Thanh Trì | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.15 | Thống kê cơ sở Quang Minh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.16 | Thống kê cơ sở Hà Đông | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.17 | Thống kê cơ sở Sơn Tây | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.18 | Thống kê cơ sở Quảng Oai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.19 | Thống kê cơ sở Đan Phượng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.20 | Thống kê cơ sở Sơn Đồng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.21 | Thống kê cơ sở Quốc Oai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.22 | Thống kê cơ sở Thạch Thất | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.23 | Thống kê cơ sở Chương Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.24 | Thống kê cơ sở Thanh Oai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.25 | Thống kê cơ sở Thường Tín | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.26 | Thống kê cơ sở Phú Xuyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.27 | Thống kê cơ sở Vân Đình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.18.28 | Thống kê cơ sở Mỹ Đức | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.18 | 01/03/2026 |
G12.99.19 | Chi cục thống kê tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.19.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hà Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.19 | 01/03/2026 | |
G12.99.20 | Thống kê tỉnh Cao Bằng | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |