Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcMã chaNgày văn bản
G12.98.T1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.98.T2 Trung tâm Kiểm soát thanh toán bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế điện tử 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.98.V0 Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.98.V1 Văn phòng Hội đồng quản lý 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.99 Cục Thống kê 20/2020/QĐ-TTgG1221/07/2020
G12.99.01 Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.02 Ban Thống kê Tổng hợp và Đối ngoại 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.03 Ban Hệ thống Tài khoản quốc gia 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.04 Ban Thống kê Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.05 Ban Thống kê Công nghiệp và Xây dựng 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.06 Ban Thống kê Dịch vụ và Giá 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.07 Ban Thống kê Dân số và Lao động 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.08 Ban Thống kê Xã hội và Môi trường 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.09 Ban Tổ chức cán bộ 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.10 Ban Kế hoạch tài chính 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.11 Thanh tra 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.12 Văn phòng 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.13 Ban Điều tra thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.14 Nhà xuất bản Thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.15 Trường Cao đẳng Thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.16 Trường Cao đẳng Thống kê II 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.17 Trung tâm Xử lý và Tích hợp dữ liệu thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.18 Thống kê Thành phố Hà Nội 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.18.01 Đội Thống kê số 1 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.02 Đội Thống kê số 2 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.03 Đội Thống kê số 3 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.04 Đội Thống kê số 4 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.05 Đội Thống kê số 5 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.06 Thống kê cơ sở Đống Đa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.1801/03/2026
G12.99.18.07 Thống kê cơ sở Hai Bà Trưng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.1801/03/2026

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ