Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.79 Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh G12.983
G12.98.79.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Định G12.98.794
G12.98.79.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nhiêu Lộc G12.98.794
G12.98.79.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Xóm Chiếu G12.98.794
G12.98.79.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chợ Lớn G12.98.794
G12.98.79.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Tiên G12.98.794
G12.98.79.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Thới G12.98.794
G12.98.79.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chánh Hưng G12.98.794
G12.98.79.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hòa Hưng G12.98.794
G12.98.79.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thới An G12.98.794
G12.98.79.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hóc Môn G12.98.794
G12.98.79.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Lạc G12.98.794
G12.98.79.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Thạnh G12.98.794
G12.98.79.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hạnh Thông G12.98.794
G12.98.79.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cầu Kiệu G12.98.794
G12.98.79.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Sơn Hòa G12.98.794
G12.98.79.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Phú G12.98.794
G12.98.79.17 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân An Hội G12.98.794
G12.98.79.18 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Nhựt G12.98.794
G12.98.79.19 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cát Lái G12.98.794
G12.98.79.20 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thủ Đức G12.98.794
G12.98.79.21 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nhà Bè G12.98.794
G12.98.79.22 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lái Thiêu G12.98.794
G12.98.79.23 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Dĩ An G12.98.794
G12.98.79.24 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bến Cát G12.98.794
G12.98.79.25 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Uyên G12.98.794
G12.98.79.26 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Dương G12.98.794
G12.98.79.27 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Dầu Tiếng G12.98.794
G12.98.79.28 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bắc Tân Uyên G12.98.794
G12.98.79.29 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tam Thắng G12.98.794

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ