Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.72.05 Bảo hiểm xã hội liên huyện Châu Thành - Bến Cầu G12.98.724
G12.98.72.06 Bảo hiểm xã hội liên huyện Hòa Thành - Dương Minh Châu G12.98.724
G12.98.72.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Trảng Bàng - Gò Dầu G12.98.724
G12.98.74 BHXH khu vực IV G12.983
G12.98.74.03 Bảo hiểm xã hội thị xã Bến Cát G12.98.744
G12.98.74.05 Bảo hiểm xã hội thị xã Tân Uyên G12.98.744
G12.98.74.06 Bảo hiểm xã hội thị xã Dĩ An G12.98.744
G12.98.74.07 Bảo hiểm xã hội thị xã Thuận An G12.98.744
G12.98.74.08 Bảo hiểm xã hội liên huyện Bàu Bàng - Dầu Tiếng G12.98.744
G12.98.74.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Bắc Tân Uyên - Phú Giáo G12.98.744
G12.98.75 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Nai G12.983
G12.98.75.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Long Thành G12.98.754
G12.98.75.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nhơn Trạch G12.98.754
G12.98.75.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trị An G12.98.754
G12.98.75.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Long Khánh G12.98.754
G12.98.75.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Phú G12.98.754
G12.98.75.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Xuân Lộc G12.98.754
G12.98.75.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cẩm Mỹ G12.98.754
G12.98.75.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trảng Bom G12.98.754
G12.98.75.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Phước G12.98.754
G12.98.75.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Khai G12.98.754
G12.98.75.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lộc Ninh G12.98.754
G12.98.75.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phước Bình G12.98.754
G12.98.75.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Riềng G12.98.754
G12.98.75.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bù Đăng G12.98.754
G12.98.77 BHXH khu vực XXVIII G12.983
G12.98.77.01 Bảo hiểm xã hội thành phố Vũng Tàu G12.98.774
G12.98.77.06 Bảo hiểm xã hội liên huyện Long Đất - Xuyên Mộc G12.98.774
G12.98.77.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Phú Mỹ - Châu Đức G12.98.774
G12.98.77.08 Bảo hiểm xã hội huyện Côn Đảo G12.98.774

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ