Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.52.17 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chư Sê G12.98.524
G12.98.52.18 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kông Chro G12.98.524
G12.98.52.19 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ayun Pa G12.98.524
G12.98.54.00 Bảo hiểm xã hội thành phố Tuy Hòa G12.98.544
G12.98.54.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Sông Cầu - Đồng Xuân G12.98.544
G12.98.54.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tuy An - Phú Hòa G12.98.544
G12.98.54.05 Bảo hiểm xã hội liên huyện Sơn Hòa - Sông Hinh G12.98.544
G12.98.54.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đông Hòa - Tây Hòa G12.98.544
G12.98.56 Bảo hiểm xã hội tỉnh Khánh Hòa G12.983
G12.98.56.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cam Ranh G12.98.564
G12.98.56.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Diên Lạc G12.98.564
G12.98.56.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ninh Hòa G12.98.564
G12.98.56.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Khánh Vĩnh G12.98.564
G12.98.56.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Khánh Sơn G12.98.564
G12.98.56.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ninh Sơn G12.98.564
G12.98.56.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ninh Phước G12.98.564
G12.98.56.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ninh Chử G12.98.564
G12.98.56.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phan Rang G12.98.564
G12.98.58.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Phan Rang - Tháp Chàm - Ninh Hải - Thuận Bắc G12.98.584
G12.98.58.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ninh Sơn - Bác Ái G12.98.584
G12.98.58.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ninh Phước - Thuận Nam G12.98.584
G12.98.60.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận Bắc - Hàm Thuận Nam G12.98.604
G12.98.60.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tuy Phong - Bắc Bình G12.98.604
G12.98.60.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đức Linh - Tánh Linh G12.98.604
G12.98.60.09 Bảo hiểm xã hội huyện Phú Quí G12.98.604
G12.98.60.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện La Gi - Hàm Tân G12.98.604
G12.98.62.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện thành phố Kon Tum - Đăk Hà G12.98.624
G12.98.62.03 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ngọc Hồi - Đăk Glei G12.98.624
G12.98.62.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đăk Tô - Tu Mơ Rông G12.98.624
G12.98.62.06 Bảo hiểm xã hội liên huyện Kon Rẫy - Kon Plông G12.98.624

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ