Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.62.08 Bảo hiểm xã hội liên huyện Sa Thầy - Ia H'Drai G12.98.624
G12.98.64 BHXH khu vực XXVI G12.983
G12.98.64.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện An Khê - Kông Chro G12.98.644
G12.98.64.03 Bảo hiểm xã hội liên huyện Kbang - Đak Pơ G12.98.644
G12.98.64.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đak Đoa - Mang Yang G12.98.644
G12.98.64.06 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ia Grai - Chư Păh G12.98.644
G12.98.64.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện Chư Prông - Đức Cơ G12.98.644
G12.98.64.11 Bảo hiểm xã hội liên huyện Chư Sê - Chư Pưh G12.98.644
G12.98.64.14 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ayun Pa - Krông Pa G12.98.644
G12.98.64.16 Bảo hiểm xã hội liên huyện Phú Thiện - Ia Pa G12.98.644
G12.98.66 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk G12.983
G12.98.66.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lắk G12.98.664
G12.98.66.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Krông Pắc G12.98.664
G12.98.66.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Krông Bông G12.98.664
G12.98.66.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cư M'gar G12.98.664
G12.98.66.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Buôn Đôn G12.98.664
G12.98.66.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ea Súp G12.98.664
G12.98.66.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Krông Năng G12.98.664
G12.98.66.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ea H’Leo G12.98.664
G12.98.66.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cư Kuin G12.98.664
G12.98.66.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ea Kar G12.98.664
G12.98.66.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở M'Drắk G12.98.664
G12.98.66.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tuy Hòa G12.98.664
G12.98.66.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sông Cầu G12.98.664
G12.98.66.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tuy An G12.98.664
G12.98.66.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Hòa G12.98.664
G12.98.66.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sông Hinh G12.98.664
G12.98.66.17 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sơn Hòa G12.98.664
G12.98.67.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong G12.98.674
G12.98.67.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Cư Jút - Krông Nô G12.98.674

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ