Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.51.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đăk Pék G12.98.514
G12.98.51.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sa Thầy G12.98.514
G12.98.51.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ba Tơ G12.98.514
G12.98.51.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trà Bồng G12.98.514
G12.98.51.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sơn Hà G12.98.514
G12.98.51.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đăk Hà G12.98.514
G12.98.51.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đăk Tô G12.98.514
G12.98.51.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Măng Đen G12.98.514
G12.98.51.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kon Tum G12.98.514
G12.98.51.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Sơn G12.98.514
G12.98.51.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sơn Tịnh G12.98.514
G12.98.51.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tư Nghĩa G12.98.514
G12.98.51.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đức Phổ G12.98.514
G12.98.52 Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai G12.983
G12.98.52.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Nhơn G12.98.524
G12.98.52.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hoài Nhơn G12.98.524
G12.98.52.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phù Cát G12.98.524
G12.98.52.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phù Mỹ G12.98.524
G12.98.52.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vân Canh G12.98.524
G12.98.52.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tây Sơn G12.98.524
G12.98.52.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vĩnh Thạnh G12.98.524
G12.98.52.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Lão G12.98.524
G12.98.52.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Pleiku G12.98.524
G12.98.52.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chư Prông G12.98.524
G12.98.52.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đức Cơ G12.98.524
G12.98.52.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kbang G12.98.524
G12.98.52.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Krông Pa G12.98.524
G12.98.52.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đak Đoa G12.98.524
G12.98.52.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ia Grai G12.98.524
G12.98.52.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Khê G12.98.524

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ