Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.52.549 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.550 KBNN Tuy Phước G12.12.524
G12.12.52.551 KBNN Vân Canh G12.12.524
G12.12.52.552 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.524
G12.12.52.553 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.554 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.555 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.556 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.557 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.558 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.559 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.560 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.561 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.562 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.563 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.564 Phòng Giao dịch số 23 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.565 Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.566 Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.567 Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.568 Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.569 Phòng Giao dịch số 28 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.570 Phòng Giao dịch số 29 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.524
G12.12.52.571 Kho bạc Nhà nước Khu vực XV - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.524
G12.12.54 Kho bạc Nhà nước Phú Yên G12.123
G12.12.54.557 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.544
G12.12.54.558 KBNN Đồng Xuân G12.12.544
G12.12.54.559 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.544
G12.12.54.560 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.544
G12.12.54.561 KBNN Sông Hinh G12.12.544
G12.12.54.562 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.544

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ