Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.49.513 | KBNN Thăng Bình | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.514 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.515 | KBNN Bắc Trà My | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.516 | KBNN Nam Trà My | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.517 | KBNN Núi Thành | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.518 | KBNN Phú Ninh | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.519 | KBNN Nông Sơn | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.520 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.49 | 4 |
G12.12.49.521 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.49 | 4 |
G12.12.51 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | G12.12 | 3 |
G12.12.51.524 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.525 | KBNN Trà Bồng | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.527 | KBNN Sơn Tịnh | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.528 | KBNN Tư Nghĩa | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.529 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.530 | KBNN Sơn Tây | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.531 | KBNN Minh Long | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.532 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.533 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.534 | Phòng Giao dịch số 21 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.535 | KBNN Ba Tơ | G12.12.51 | 4 |
G12.12.51.536 | Phòng Giao dịch số 22 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.51 | 4 |
G12.12.52 | Kho bạc Nhà nước khu vực XV | G12.12 | 3 |
G12.12.52.542 | KBNN An Lão | G12.12.52 | 4 |
G12.12.52.543 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.52 | 4 |
G12.12.52.544 | KBNN Hoài Ân | G12.12.52 | 4 |
G12.12.52.545 | KBNN Phù Mỹ | G12.12.52 | 4 |
G12.12.52.546 | KBNN Vĩnh Thạnh | G12.12.52 | 4 |
G12.12.52.547 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.52 | 4 |
G12.12.52.548 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.52 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |