Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.46.484 Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.464
G12.12.48 Kho bạc Nhà nước khu vực XIII G12.123
G12.12.48.490 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.491 KBNN Thanh Khê G12.12.484
G12.12.48.493 KBNN Sơn Trà G12.12.484
G12.12.48.494 KBNN Ngũ Hành Sơn G12.12.484
G12.12.48.495 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.497 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.498 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.499 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.500 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.501 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.502 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.503 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.504 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.505 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.506 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.507 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII G12.12.484
G12.12.48.508 Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.484
G12.12.49 Kho bạc Nhà nước khu vực XII G12.123
G12.12.49.503 KBNN Thành phố Hội An G12.12.494
G12.12.49.504 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII G12.12.494
G12.12.49.505 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII G12.12.494
G12.12.49.506 KBNN Đại Lộc G12.12.494
G12.12.49.507 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII G12.12.494
G12.12.49.508 KBNN Duy Xuyên G12.12.494
G12.12.49.509 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII G12.12.494
G12.12.49.510 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII G12.12.494
G12.12.49.511 KBNN Phước Sơn G12.12.494
G12.12.49.512 KBNN Hiệp Đức G12.12.494

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ