Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.42.454 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.455 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.456 | Kho bạc Nhà nước Khu vực XII - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.42 | 4 |
G12.12.44 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | G12.12 | 3 |
G12.12.44.452 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.453 | KBNN Tuyên Hóa | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.454 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.455 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.456 | KBNN Quảng Ninh | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.457 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.458 | KBNN Quảng Trạch | G12.12.44 | 4 |
G12.12.44.459 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.44 | 4 |
G12.12.45 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | G12.12 | 3 |
G12.12.45.462 | KBNN Thị xã Quảng Trị | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.464 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.465 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.466 | KBNN Gio Linh | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.467 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.468 | KBNN Cam Lộ | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.469 | KBNN Triệu Phong | G12.12.45 | 4 |
G12.12.45.470 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.45 | 4 |
G12.12.46 | Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế | G12.12 | 3 |
G12.12.46.476 | KBNN Phong Điền | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.477 | KBNN Quảng Điền | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.478 | KBNN Phú Vang | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.479 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.480 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.481 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.482 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | G12.12.46 | 4 |
G12.12.46.483 | KBNN Nam Đông | G12.12.46 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |