Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.40.419 | KBNN Nghĩa Đàn | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.420 | Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.421 | KBNN Quỳnh Lưu | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.422 | Phòng Giao dịch số 23 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.423 | KBNN Tân Kỳ | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.424 | Phòng Giao dịch số 22 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.425 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.426 | KBNN Yên Thành | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.427 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.428 | KBNN Thanh Chương | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.429 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.430 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.431 | KBNN Hưng Nguyên | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.432 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.42 | Kho bạc Nhà nước khu vực XII | G12.12 | 3 |
G12.12.42.437 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.439 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.440 | KBNN Đức Thọ | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.441 | KBNN Vũ Quang | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.442 | KBNN Nghi Xuân | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.443 | KBNN Can Lộc | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.444 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.446 | KBNN Cẩm Xuyên | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.447 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.448 | KBNN Lộc Hà | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.449 | KBNN Thị Xã Kỳ Anh | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.450 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.451 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.452 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
G12.12.42.453 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XII | G12.12.42 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |