Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.38.388 KBNN Lang Chánh G12.12.384
G12.12.38.389 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.390 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.391 KBNN Thạch Thành G12.12.384
G12.12.38.392 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.393 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.394 KBNN Yên Định G12.12.384
G12.12.38.395 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.396 KBNN Thường Xuân G12.12.384
G12.12.38.397 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.398 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.399 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.400 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.401 KBNN Nga Sơn G12.12.384
G12.12.38.402 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.403 KBNN Như Thanh G12.12.384
G12.12.38.404 KBNN Nông Cống G12.12.384
G12.12.38.406 KBNN Quảng Xương G12.12.384
G12.12.38.408 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.409 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X G12.12.384
G12.12.38.410 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.411 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.412 Kho bạc Nhà nước Khu vực XI - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.384
G12.12.40 Kho bạc Nhà nước Nghệ An G12.123
G12.12.40.413 KBNN Thị xã Cửa Lò G12.12.404
G12.12.40.414 Phòng Giao dịch số 21 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.404
G12.12.40.415 KBNN Quế Phong G12.12.404
G12.12.40.416 Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.404
G12.12.40.417 Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.404
G12.12.40.418 Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.404

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ