Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.38.388 | KBNN Lang Chánh | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.389 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.390 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.391 | KBNN Thạch Thành | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.392 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.393 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.394 | KBNN Yên Định | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.395 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.396 | KBNN Thường Xuân | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.397 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.398 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.399 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.400 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.401 | KBNN Nga Sơn | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.402 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.403 | KBNN Như Thanh | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.404 | KBNN Nông Cống | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.406 | KBNN Quảng Xương | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.408 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.409 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực X | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.410 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.411 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.412 | Kho bạc Nhà nước Khu vực XI - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.38 | 4 |
G12.12.40 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An | G12.12 | 3 |
G12.12.40.413 | KBNN Thị xã Cửa Lò | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.414 | Phòng Giao dịch số 21 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.415 | KBNN Quế Phong | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.416 | Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.417 | Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
G12.12.40.418 | Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.40 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |