Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.36.359 KBNN Vụ Bản G12.12.364
G12.12.36.360 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.364
G12.12.36.361 KBNN Nghĩa Hưng G12.12.364
G12.12.36.362 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.364
G12.12.36.363 KBNN Trực Ninh G12.12.364
G12.12.36.364 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.364
G12.12.36.365 KBNN Giao Thủy G12.12.364
G12.12.36.366 KBNN Hải Hậu G12.12.364
G12.12.36.367 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.364
G12.12.37 Kho bạc Nhà nước khu vực V G12.123
G12.12.37.370 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.372 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.373 KBNN Gia Viễn G12.12.374
G12.12.37.375 KBNN Yên Khánh G12.12.374
G12.12.37.376 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.377 KBNN Yên Mô G12.12.374
G12.12.37.378 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.379 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.380 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.381 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.382 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.383 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.37.384 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.374
G12.12.38 Kho bạc Nhà nước khu vực XI G12.123
G12.12.38.381 KBNN Thị xã Bỉm Sơn G12.12.384
G12.12.38.382 KBNN Thị xã Sầm Sơn G12.12.384
G12.12.38.384 KBNN Mường Lát G12.12.384
G12.12.38.385 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384
G12.12.38.386 KBNN Bá Thước G12.12.384
G12.12.38.387 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI G12.12.384

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ