Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.36.359 | KBNN Vụ Bản | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.360 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.361 | KBNN Nghĩa Hưng | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.362 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.363 | KBNN Trực Ninh | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.364 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.365 | KBNN Giao Thủy | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.366 | KBNN Hải Hậu | G12.12.36 | 4 |
G12.12.36.367 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.36 | 4 |
G12.12.37 | Kho bạc Nhà nước khu vực V | G12.12 | 3 |
G12.12.37.370 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.372 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.373 | KBNN Gia Viễn | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.375 | KBNN Yên Khánh | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.376 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.377 | KBNN Yên Mô | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.378 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.379 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.380 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.381 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.382 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.383 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.37.384 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.37 | 4 |
G12.12.38 | Kho bạc Nhà nước khu vực XI | G12.12 | 3 |
G12.12.38.381 | KBNN Thị xã Bỉm Sơn | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.382 | KBNN Thị xã Sầm Sơn | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.384 | KBNN Mường Lát | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.385 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.386 | KBNN Bá Thước | G12.12.38 | 4 |
G12.12.38.387 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XI | G12.12.38 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |