Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.33.331 KBNN Kim Động G12.12.334
G12.12.33.332 KBNN Tiên Lữ G12.12.334
G12.12.33.333 KBNN Phù Cừ G12.12.334
G12.12.33.334 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334
G12.12.33.335 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334
G12.12.33.336 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334
G12.12.33.337 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334
G12.12.33.338 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334
G12.12.34 Kho bạc Nhà nước khu vực VI G12.123
G12.12.34.338 KBNN Quỳnh Phụ G12.12.344
G12.12.34.339 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.344
G12.12.34.340 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.344
G12.12.34.341 KBNN Thái Thụy G12.12.344
G12.12.34.342 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V G12.12.344
G12.12.34.343 KBNN Kiến Xương G12.12.344
G12.12.34.344 KBNN Vũ Thư G12.12.344
G12.12.34.345 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI G12.12.344
G12.12.34.346 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI G12.12.344
G12.12.34.347 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI G12.12.344
G12.12.34.348 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI G12.12.344
G12.12.34.349 Kho bạc Nhà nước Khu vực VI - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.344
G12.12.35 Kho bạc Nhà nước Hà Nam G12.123
G12.12.35.349 KBNN Duy Tiên G12.12.354
G12.12.35.350 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.354
G12.12.35.351 KBNN Thanh Liêm G12.12.354
G12.12.35.352 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.354
G12.12.35.353 KBNN Lý Nhân G12.12.354
G12.12.35.354 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.354
G12.12.35.355 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.354
G12.12.36 Kho bạc Nhà nước Nam Định G12.123

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ