Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.33.331 | KBNN Kim Động | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.332 | KBNN Tiên Lữ | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.333 | KBNN Phù Cừ | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.334 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.335 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.336 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.337 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.338 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
G12.12.34 | Kho bạc Nhà nước khu vực VI | G12.12 | 3 |
G12.12.34.338 | KBNN Quỳnh Phụ | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.339 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.340 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.341 | KBNN Thái Thụy | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.342 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực V | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.343 | KBNN Kiến Xương | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.344 | KBNN Vũ Thư | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.345 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.346 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.347 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.348 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.34 | 4 |
G12.12.34.349 | Kho bạc Nhà nước Khu vực VI - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.34 | 4 |
G12.12.35 | Kho bạc Nhà nước Hà Nam | G12.12 | 3 |
G12.12.35.349 | KBNN Duy Tiên | G12.12.35 | 4 |
G12.12.35.350 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.35 | 4 |
G12.12.35.351 | KBNN Thanh Liêm | G12.12.35 | 4 |
G12.12.35.352 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.35 | 4 |
G12.12.35.353 | KBNN Lý Nhân | G12.12.35 | 4 |
G12.12.35.354 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.35 | 4 |
G12.12.35.355 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.35 | 4 |
G12.12.36 | Kho bạc Nhà nước Nam Định | G12.12 | 3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |