Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.31.303 | KBNN Hồng Bàng | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.305 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.306 | KBNN Hải An | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.307 | KBNN Kiến An | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.308 | KBNN Đồ Sơn | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.309 | KBNN Dương Kinh | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.311 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.312 | KBNN An Dương | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.313 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.314 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.315 | KBNN Tiên Lãng | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.316 | KBNN Vĩnh Bảo | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.317 | KBNN Cát Hải | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.318 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.319 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.320 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.321 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.322 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.323 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.324 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.325 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.326 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.31 | 4 |
G12.12.31.327 | Kho bạc Nhà nước Khu vực III - Phòng nghiệp vụ 2 | G12.12.31 | 4 |
G12.12.33 | Kho bạc Nhà nước khu vực IV | G12.12 | 3 |
G12.12.33.325 | KBNN Văn Lâm | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.326 | KBNN Văn Giang | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.327 | KBNN Yên Mỹ | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.328 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.329 | KBNN Ân Thi | G12.12.33 | 4 |
G12.12.33.330 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV | G12.12.33 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |