Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.31.303 KBNN Hồng Bàng G12.12.314
G12.12.31.305 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.306 KBNN Hải An G12.12.314
G12.12.31.307 KBNN Kiến An G12.12.314
G12.12.31.308 KBNN Đồ Sơn G12.12.314
G12.12.31.309 KBNN Dương Kinh G12.12.314
G12.12.31.311 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.312 KBNN An Dương G12.12.314
G12.12.31.313 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.314 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.315 KBNN Tiên Lãng G12.12.314
G12.12.31.316 KBNN Vĩnh Bảo G12.12.314
G12.12.31.317 KBNN Cát Hải G12.12.314
G12.12.31.318 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.319 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.320 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.321 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.322 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.323 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.324 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.325 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.326 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III G12.12.314
G12.12.31.327 Kho bạc Nhà nước Khu vực III - Phòng nghiệp vụ 2 G12.12.314
G12.12.33 Kho bạc Nhà nước khu vực IV G12.123
G12.12.33.325 KBNN Văn Lâm G12.12.334
G12.12.33.326 KBNN Văn Giang G12.12.334
G12.12.33.327 KBNN Yên Mỹ G12.12.334
G12.12.33.328 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334
G12.12.33.329 KBNN Ân Thi G12.12.334
G12.12.33.330 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV G12.12.334

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ