Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.54.563 | KBNN Phú Hoà | G12.12.54 | 4 |
G12.12.54.564 | KBNN Đông Hòa | G12.12.54 | 4 |
G12.12.54.565 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | G12.12.54 | 4 |
G12.12.56 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIV | G12.12 | 3 |
G12.12.56.569 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.570 | KBNN Cam Lâm | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.571 | KBNN Vạn Ninh | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.572 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.573 | KBNN Khánh Vĩnh | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.574 | KBNN Diên Khánh | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.575 | KBNN Khánh Sơn | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.576 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.577 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.578 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.579 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.580 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.581 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.582 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.583 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.584 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.585 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.56 | 4 |
G12.12.56.586 | Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.56 | 4 |
G12.12.58 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | G12.12 | 3 |
G12.12.58.584 | KBNN Bác Ái | G12.12.58 | 4 |
G12.12.58.585 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.58 | 4 |
G12.12.58.586 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.58 | 4 |
G12.12.58.587 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.58 | 4 |
G12.12.58.588 | KBNN Thuận Bắc | G12.12.58 | 4 |
G12.12.58.589 | KBNN Thuận Nam | G12.12.58 | 4 |
G12.12.58.590 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.58 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |