Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
000.A3.22.G12 Cục Công nghệ thông tin - UBCKNN 000.00.22.G12
000.A3.32.G12 Cục Công nghệ Thông tin - TCDTNN 000.00.32.G12
000.A3.34.G12 Cục Công nghệ Thông tin và Thống kê Hải quan 000.00.34.G12
000.A4.12.G12 Vụ Tổng hợp - Pháp chế 000.00.12.G12
000.A4.18.G12 Văn phòng Đảng ủy Công đoàn - TCT 000.00.18.G12
000.A4.22.G12 Văn phòng Đảng, Đoàn thể 000.00.22.G12
000.A4.32.G12 Vụ Chính sách và Pháp chế - DTNN 000.00.32.G12
000.A4.34.G12 Cục Điều tra chống buôn lậu 000.00.34.G12
000.A5.12.G12 Vụ Kiểm soát chi ngân sách Nhà nước 000.00.12.G12
000.A5.18.G12 Vụ Chính sách - TCT 000.00.18.G12
000.A5.22.G12 Vụ Giám sát - UBCKNN 000.00.22.G12
000.A5.32.G12 Vụ Kế hoạch - TCDTNN 000.00.32.G12
000.A5.34.G12 Cục Giám sát quản lý về hải quan - TCHQ 000.00.34.G12
000.A6.12.G12 Vụ Huy động vốn - KBNNTW 000.00.12.G12
000.A6.18.G12 Vụ Dự toán thu thuế - TCT 000.00.18.G12
000.A6.22.G12 Vụ Hợp tác Quốc tế - UBCKNN 000.00.22.G12
000.A6.32.G12 Vụ Khoa học và Công nghệ bảo quản - TCDTNN 000.00.32.G12
000.A6.34.G12 Cục Kiểm tra sau thông quan 000.00.34.G12
000.A7.12.G12 Vụ Kế toán Nhà nước - KBNNTW 000.00.12.G12
000.A7.18.G12 Vụ hợp tác quốc tế - TCT 000.00.18.G12
000.A7.22.G12 Vụ Pháp chế - UBCKNN 000.00.22.G12
000.A7.32.G12 Vụ Quản lý hàng dự trữ - TCDTNN 000.00.32.G12
000.A7.34.G12 Cục Thu thuế xuất nhập khẩu 000.00.34.G12
000.A8.12.G12 Vụ Kho quỹ - KBNNTW 000.00.12.G12
000.A8.18.G12 Vụ kê khai và kiểm tra thuế - TCT 000.00.18.G12
000.A8.22.G12 Vụ Phát triển thị trường - UBCKNN 000.00.22.G12
000.A8.32.G12 Vụ Tổ chức cán bộ - TCDTNN 000.00.32.G12
000.A8.34.G12 Vụ Hợp tác quốc tế - Hải quan 000.00.34.G12
000.A9.12.G12 Vụ Hợp tác quốc tế - KBNNTW 000.00.12.G12
000.A9.18.G12 Vụ Kiểm tra nội bộ - TCT 000.00.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ