Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
000.87.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Đồng Tháp 000.00.18.G12
000.87.34.G12 Cục hải quan Đồng Tháp 000.00.34.G12
000.89.12.G12 KBNN Tỉnh An Giang 000.00.12.G12
000.89.18.G12 Cục Thuế Tỉnh An Giang 000.00.18.G12
000.89.34.G12 Cục hải quan An Giang 000.00.34.G12
000.91.12.G12 KBNN Tỉnh Kiên Giang 000.00.12.G12
000.91.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Kiên Giang 000.00.18.G12
000.91.34.G12 Cục hải quan Kiên Giang 000.00.34.G12
000.92.12.G12 KBNN Thành phố Cần Thơ 000.00.12.G12
000.92.18.G12 Cục Thuế Thành phố Cần Thơ 000.00.18.G12
000.92.32.G12 Cục Dự trữ nhà nước khu vực Tây Nam Bộ 000.00.32.G12
000.92.34.G12 Cục hải quan Cần Thơ 000.00.34.G12
000.93.12.G12 KBNN Tỉnh Hậu Giang 000.00.12.G12
000.93.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Hậu Giang 000.00.18.G12
000.94.12.G12 KBNN Tỉnh Sóc Trăng 000.00.12.G12
000.94.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Sóc Trăng 000.00.18.G12
000.95.12.G12 KBNN Tỉnh Bạc Liêu 000.00.12.G12
000.95.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Bạc Liêu 000.00.18.G12
000.96.12.G12 KBNN Tỉnh Cà Mau 000.00.12.G12
000.96.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Cà Mau 000.00.18.G12
000.96.34.G12 Cục hải quan Cà Mau 000.00.34.G12
000.A1.12.G12 Văn phòng Kho bạc Nhà nước 000.00.12.G12
000.A1.18.G12 Văn phòng - TCT 000.00.18.G12
000.A1.22.G12 Văn phòng Ủy ban - UBCKNN 000.00.22.G12
000.A1.32.G12 Văn phòng Tổng cục - TCDTNN 000.00.32.G12
000.A1.34.G12 Văn phòng Tổng cục Hải quan 000.00.34.G12
000.A2.18.G12 Đại diện Tổng Cục Thuế tại Thành phố Hồ Chí Minh 000.00.18.G12
000.A2.22.G12 Cơ quan Đại diện Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh 000.00.22.G12
000.A3.12.G12 Cục Công nghệ thông tin - KBNNTW 000.00.12.G12
000.A3.18.G12 Cục Công nghệ Thông tin 000.00.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ