Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.87.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Đồng Tháp | 000.00.18.G12 |
000.87.34.G12 | Cục hải quan Đồng Tháp | 000.00.34.G12 |
000.89.12.G12 | KBNN Tỉnh An Giang | 000.00.12.G12 |
000.89.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh An Giang | 000.00.18.G12 |
000.89.34.G12 | Cục hải quan An Giang | 000.00.34.G12 |
000.91.12.G12 | KBNN Tỉnh Kiên Giang | 000.00.12.G12 |
000.91.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Kiên Giang | 000.00.18.G12 |
000.91.34.G12 | Cục hải quan Kiên Giang | 000.00.34.G12 |
000.92.12.G12 | KBNN Thành phố Cần Thơ | 000.00.12.G12 |
000.92.18.G12 | Cục Thuế Thành phố Cần Thơ | 000.00.18.G12 |
000.92.32.G12 | Cục Dự trữ nhà nước khu vực Tây Nam Bộ | 000.00.32.G12 |
000.92.34.G12 | Cục hải quan Cần Thơ | 000.00.34.G12 |
000.93.12.G12 | KBNN Tỉnh Hậu Giang | 000.00.12.G12 |
000.93.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hậu Giang | 000.00.18.G12 |
000.94.12.G12 | KBNN Tỉnh Sóc Trăng | 000.00.12.G12 |
000.94.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Sóc Trăng | 000.00.18.G12 |
000.95.12.G12 | KBNN Tỉnh Bạc Liêu | 000.00.12.G12 |
000.95.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bạc Liêu | 000.00.18.G12 |
000.96.12.G12 | KBNN Tỉnh Cà Mau | 000.00.12.G12 |
000.96.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Cà Mau | 000.00.18.G12 |
000.96.34.G12 | Cục hải quan Cà Mau | 000.00.34.G12 |
000.A1.12.G12 | Văn phòng Kho bạc Nhà nước | 000.00.12.G12 |
000.A1.18.G12 | Văn phòng - TCT | 000.00.18.G12 |
000.A1.22.G12 | Văn phòng Ủy ban - UBCKNN | 000.00.22.G12 |
000.A1.32.G12 | Văn phòng Tổng cục - TCDTNN | 000.00.32.G12 |
000.A1.34.G12 | Văn phòng Tổng cục Hải quan | 000.00.34.G12 |
000.A2.18.G12 | Đại diện Tổng Cục Thuế tại Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.18.G12 |
000.A2.22.G12 | Cơ quan Đại diện Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.22.G12 |
000.A3.12.G12 | Cục Công nghệ thông tin - KBNNTW | 000.00.12.G12 |
000.A3.18.G12 | Cục Công nghệ Thông tin | 000.00.18.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |