Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.72.12.G12 | KBNN Tỉnh Tây Ninh | 000.00.12.G12 |
000.72.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Tây Ninh | 000.00.18.G12 |
000.72.34.G12 | Cục hải quan Tây Ninh | 000.00.34.G12 |
000.74.12.G12 | KBNN Tỉnh Bình Dương | 000.00.12.G12 |
000.74.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bình Dương | 000.00.18.G12 |
000.74.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đông Nam Bộ | 000.00.32.G12 |
000.74.34.G12 | Cục hải quan Bình Dương | 000.00.34.G12 |
000.75.12.G12 | KBNN Tỉnh Đồng Nai | 000.00.12.G12 |
000.75.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Đồng Nai | 000.00.18.G12 |
000.75.34.G12 | Cục hải quan Đồng Nai | 000.00.34.G12 |
000.77.12.G12 | KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 000.00.12.G12 |
000.77.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 000.00.18.G12 |
000.77.34.G12 | Cục hải quan Bà Rịa - Vũng Tàu | 000.00.34.G12 |
000.79.12.G12 | KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.12.G12 |
000.79.18.G12 | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.18.G12 |
000.79.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh | 000.00.32.G12 |
000.79.34.G12 | Cục hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | 000.00.34.G12 |
000.80.12.G12 | KBNN Tỉnh Long An | 000.00.12.G12 |
000.80.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Long An | 000.00.18.G12 |
000.80.34.G12 | Cục hải quan Long An | 000.00.34.G12 |
000.82.12.G12 | KBNN Tỉnh Tiền Giang | 000.00.12.G12 |
000.82.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Tiền Giang | 000.00.18.G12 |
000.83.12.G12 | KBNN Tỉnh Bến Tre | 000.00.12.G12 |
000.83.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bến Tre | 000.00.18.G12 |
000.84.12.G12 | KBNN Tỉnh Trà Vinh | 000.00.12.G12 |
000.84.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Trà Vinh | 000.00.18.G12 |
000.86.12.G12 | KBNN Tỉnh Vĩnh Long | 000.00.12.G12 |
000.86.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Long | 000.00.18.G12 |
000.86.32.G12 | Cục dự trữ nhà nước khu vực Cửu Long | 000.00.32.G12 |
000.87.12.G12 | KBNN Tỉnh Đồng Tháp | 000.00.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |