Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
773.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 4 | 000.79.18.G12 |
774.79.12.G12 | KBNN Quận 5 | 000.79.12.G12 |
774.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 5 | 000.79.18.G12 |
775.79.12.G12 | KBNN Quận 6 | 000.79.12.G12 |
775.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 6 | 000.79.18.G12 |
776.79.12.G12 | KBNN Quận 8 | 000.79.12.G12 |
776.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 8 | 000.79.18.G12 |
777.79.12.G12 | KBNN Quận Bình Tân | 000.79.12.G12 |
777.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Bình Tân | 000.79.18.G12 |
778.79.12.G12 | KBNN Quận 7 | 000.79.12.G12 |
783.79.12.G12 | KBNN Huyện Củ Chi | 000.79.12.G12 |
783.79.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Củ Chi | 000.79.18.G12 |
784.79.12.G12 | KBNN Huyện Hóc Môn | 000.79.12.G12 |
785.79.12.G12 | KBNN Huyện Bình Chánh | 000.79.12.G12 |
785.79.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bình Chánh | 000.79.18.G12 |
786.79.12.G12 | KBNN Huyện Nhà Bè | 000.79.12.G12 |
787.79.12.G12 | KBNN Huyện Cần Giờ | 000.79.12.G12 |
787.79.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cần Giờ | 000.79.18.G12 |
788.79.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Quận 7- Huyện Nhà Bè | 000.79.18.G12 |
789.79.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - Huyện Hóc Môn | 000.79.18.G12 |
790.79.18.G12 | Chi cục Thuế TP Thủ Đức | 000.79.18.G12 |
794.80.12.G12 | KBNN Thành phố Tân An | 000.80.12.G12 |
795.80.12.G12 | KBNN Thị xã Kiến Tường | 000.80.12.G12 |
796.80.12.G12 | KBNN Huyện Tân Hưng | 000.80.12.G12 |
797.80.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Hưng | 000.80.12.G12 |
798.80.12.G12 | KBNN Huyện Mộc Hóa | 000.80.12.G12 |
799. 79.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Long An | 000.79.32.G12 |
799.80.12.G12 | KBNN Huyện Tân Thạnh | 000.80.12.G12 |
800.80.12.G12 | KBNN Huyện Thạnh Hóa | 000.80.12.G12 |
800.80.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thạnh Hóa | 000.80.18.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |