Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
773.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 4 000.79.18.G12
774.79.12.G12 KBNN Quận 5 000.79.12.G12
774.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 5 000.79.18.G12
775.79.12.G12 KBNN Quận 6 000.79.12.G12
775.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 6 000.79.18.G12
776.79.12.G12 KBNN Quận 8 000.79.12.G12
776.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 8 000.79.18.G12
777.79.12.G12 KBNN Quận Bình Tân 000.79.12.G12
777.79.18.G12 Chi cục thuế Quận Bình Tân 000.79.18.G12
778.79.12.G12 KBNN Quận 7 000.79.12.G12
783.79.12.G12 KBNN Huyện Củ Chi 000.79.12.G12
783.79.18.G12 Chi cục thuế Huyện Củ Chi 000.79.18.G12
784.79.12.G12 KBNN Huyện Hóc Môn 000.79.12.G12
785.79.12.G12 KBNN Huyện Bình Chánh 000.79.12.G12
785.79.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bình Chánh 000.79.18.G12
786.79.12.G12 KBNN Huyện Nhà Bè 000.79.12.G12
787.79.12.G12 KBNN Huyện Cần Giờ 000.79.12.G12
787.79.18.G12 Chi cục thuế Huyện Cần Giờ 000.79.18.G12
788.79.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Quận 7- Huyện Nhà Bè 000.79.18.G12
789.79.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - Huyện Hóc Môn 000.79.18.G12
790.79.18.G12 Chi cục Thuế TP Thủ Đức 000.79.18.G12
794.80.12.G12 KBNN Thành phố Tân An 000.80.12.G12
795.80.12.G12 KBNN Thị xã Kiến Tường 000.80.12.G12
796.80.12.G12 KBNN Huyện Tân Hưng 000.80.12.G12
797.80.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Hưng 000.80.12.G12
798.80.12.G12 KBNN Huyện Mộc Hóa 000.80.12.G12
799. 79.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Long An 000.79.32.G12
799.80.12.G12 KBNN Huyện Tân Thạnh 000.80.12.G12
800.80.12.G12 KBNN Huyện Thạnh Hóa 000.80.12.G12
800.80.18.G12 Chi cục thuế Huyện Thạnh Hóa 000.80.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ