Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
753.77.12.G12 KBNN Huyện Đất Đỏ 000.77.12.G12
754.77.12.G12 KBNN Huyện Tân Thành 000.77.12.G12
754.77.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tân Thành 000.77.18.G12
755.77.12.G12 KBNN Huyện Côn Đảo 000.77.12.G12
756.77.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Xuyên Mộc - Châu Đức 000.77.18.G12
757.77.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Vũng Tầu - Côn Đảo 000.77.18.G12
758.77.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa - Long Điền - Đất Đỏ 000.77.18.G12
760.79.12.G12 KBNN Quận 1 000.79.12.G12
760.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 1 000.79.18.G12
761.79.12.G12 KBNN Quận 12 000.79.12.G12
762.79.12.G12 KBNN Quận Thủ Đức 000.79.12.G12
763.79.12.G12 KBNN Quận 9 000.79.12.G12
764.79.12.G12 KBNN Quận Gò Vấp 000.79.12.G12
764.79.18.G12 Chi cục thuế Quận Gò Vấp 000.79.18.G12
765.79.12.G12 KBNN Quận Bình Thạnh 000.79.12.G12
765.79.18.G12 Chi cục thuế Quận Bình Thạnh 000.79.18.G12
766.79.12.G12 KBNN Quận Tân Bình 000.79.12.G12
766.79.18.G12 Chi cục thuế Quận Tân Bình 000.79.18.G12
767.79.12.G12 KBNN Quận Tân Phú 000.79.12.G12
767.79.18.G12 Chi cục thuế Quận Tân Phú 000.79.18.G12
768.79.12.G12 KBNN Quận Phú Nhuận 000.79.12.G12
768.79.18.G12 Chi cục thuế Quận Phú Nhuận 000.79.18.G12
769.79.12.G12 KBNN Quận 2 000.79.12.G12
770.79.12.G12 KBNN Quận 3 000.79.12.G12
770.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 3 000.79.18.G12
771.79.12.G12 KBNN Quận 10 000.79.12.G12
771.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 10 000.79.18.G12
772.79.12.G12 KBNN Quận 11 000.79.12.G12
772.79.18.G12 Chi cục thuế Quận 11 000.79.18.G12
773.79.12.G12 KBNN Quận 4 000.79.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ