Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
753.77.12.G12 | KBNN Huyện Đất Đỏ | 000.77.12.G12 |
754.77.12.G12 | KBNN Huyện Tân Thành | 000.77.12.G12 |
754.77.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tân Thành | 000.77.18.G12 |
755.77.12.G12 | KBNN Huyện Côn Đảo | 000.77.12.G12 |
756.77.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Xuyên Mộc - Châu Đức | 000.77.18.G12 |
757.77.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Vũng Tầu - Côn Đảo | 000.77.18.G12 |
758.77.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa - Long Điền - Đất Đỏ | 000.77.18.G12 |
760.79.12.G12 | KBNN Quận 1 | 000.79.12.G12 |
760.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 1 | 000.79.18.G12 |
761.79.12.G12 | KBNN Quận 12 | 000.79.12.G12 |
762.79.12.G12 | KBNN Quận Thủ Đức | 000.79.12.G12 |
763.79.12.G12 | KBNN Quận 9 | 000.79.12.G12 |
764.79.12.G12 | KBNN Quận Gò Vấp | 000.79.12.G12 |
764.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Gò Vấp | 000.79.18.G12 |
765.79.12.G12 | KBNN Quận Bình Thạnh | 000.79.12.G12 |
765.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Bình Thạnh | 000.79.18.G12 |
766.79.12.G12 | KBNN Quận Tân Bình | 000.79.12.G12 |
766.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Tân Bình | 000.79.18.G12 |
767.79.12.G12 | KBNN Quận Tân Phú | 000.79.12.G12 |
767.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Tân Phú | 000.79.18.G12 |
768.79.12.G12 | KBNN Quận Phú Nhuận | 000.79.12.G12 |
768.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận Phú Nhuận | 000.79.18.G12 |
769.79.12.G12 | KBNN Quận 2 | 000.79.12.G12 |
770.79.12.G12 | KBNN Quận 3 | 000.79.12.G12 |
770.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 3 | 000.79.18.G12 |
771.79.12.G12 | KBNN Quận 10 | 000.79.12.G12 |
771.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 10 | 000.79.18.G12 |
772.79.12.G12 | KBNN Quận 11 | 000.79.12.G12 |
772.79.18.G12 | Chi cục thuế Quận 11 | 000.79.18.G12 |
773.79.12.G12 | KBNN Quận 4 | 000.79.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |