Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
724.74.12.G12 | KBNN Thị xã Dĩ An | 000.74.12.G12 |
724.74.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Dĩ An | 000.74.18.G12 |
724.74.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Miền Đông | 000.79.32.G12 |
725.74.12.G12 | KBNN Thị xã Thuận An | 000.74.12.G12 |
725.74.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Thuận An | 000.74.18.G12 |
726.74.12.G12 | KBNN Huyện Bắc Tân Uyên | 000.74.12.G12 |
727.74.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tân Uyên | 000.74.18.G12 |
728.74.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bến Cát | 000.74.18.G12 |
731.75.12.G12 | KBNN Thành phố Biên Hòa | 000.75.12.G12 |
732.75.12.G12 | KBNN Thị xã Long Khánh | 000.75.12.G12 |
734.75.12.G12 | KBNN Huyện Tân Phú | 000.75.12.G12 |
735.75.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Cửu | 000.75.12.G12 |
736.75.12.G12 | KBNN Huyện Định Quán | 000.75.12.G12 |
737.75.12.G12 | KBNN Huyện Trảng Bom | 000.75.12.G12 |
738.75.12.G12 | KBNN Huyện Thống Nhất | 000.75.12.G12 |
739.75.12.G12 | KBNN Huyện Cẩm Mỹ | 000.75.12.G12 |
740.75.12.G12 | KBNN Huyện Long Thành | 000.75.12.G12 |
741.75.12.G12 | KBNN Huyện Xuân Lộc | 000.75.12.G12 |
741.75.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Xuân Lộc | 000.75.18.G12 |
742.75.12.G12 | KBNN Huyện Nhơn Trạch | 000.75.12.G12 |
743.75.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Long Khánh - Cẩm Mỹ | 000.75.18.G12 |
744.75.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Định Quán - Tân Phú | 000.75.18.G12 |
745.75.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch | 000.75.18.G12 |
746.75.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Trảng Bom - Thống Nhất | 000.75.18.G12 |
747.75.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu | 000.75.18.G12 |
747.77.12.G12 | KBNN Thành phố Vũng Tàu | 000.77.12.G12 |
748.77.12.G12 | KBNN Thành phố Bà Rịa | 000.77.12.G12 |
750.77.12.G12 | KBNN Huyện Châu Đức | 000.77.12.G12 |
751.77.12.G12 | KBNN Huyện Xuyên Mộc | 000.77.12.G12 |
752.77.12.G12 | KBNN Huyện Long Điền | 000.77.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |