Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
610.62.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đắk Glei 000.62.18.G12
611.62.12.G12 KBNN Huyện Ngọc Hồi 000.62.12.G12
611.62.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ngọc Hồi 000.62.18.G12
612.62.12.G12 KBNN Huyện Đắk Tô 000.62.12.G12
613.62.12.G12 KBNN Huyện Kon Plông 000.62.12.G12
614.62.12.G12 KBNN Huyện Kon Rẫy 000.62.12.G12
615.62.12.G12 KBNN Huyện Đắk Hà 000.62.12.G12
616.62.12.G12 KBNN Huyện Sa Thầy 000.62.12.G12
616.62.18.G12 Chi cục thuế Huyện Sa Thầy 000.62.18.G12
617.62.12.G12 KBNN Huyện Tu Mơ Rông 000.62.12.G12
618.62.18.G12 Chi cục Thuế khu vực số 01 Kon Plông000.62.18.G12
619.62.18.G12 Chi cục Thuế khu vực số 02 Đăk Tô000.62.18.G12
622.64.12.G12 KBNN Thành phố Pleiku 000.64.12.G12
622.64.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Pleiku 000.64.18.G12
622.64.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai 000.64.32.G12
623.64.12.G12 KBNN Thị xã An Khê 000.64.12.G12
624.64.12.G12 KBNN Thị xã Ayun Pa 000.64.12.G12
625.64.12.G12 KBNN Huyện KBang 000.64.12.G12
625.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện KBang 000.64.18.G12
626.64.12.G12 KBNN Huyện Đăk Đoa 000.64.12.G12
627.64.12.G12 KBNN Huyện Chư Păh 000.64.12.G12
628.64.12.G12 KBNN Huyện Ia Grai 000.64.12.G12
629.64.12.G12 KBNN Huyện Mang Yang 000.64.12.G12
630.64.12.G12 KBNN Huyện Kông Chro 000.64.12.G12
631.64.12.G12 KBNN Huyện Đức Cơ 000.64.12.G12
631.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đức Cơ 000.64.18.G12
632.64.12.G12 KBNN Huyện Chư Prông 000.64.12.G12
632.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Chư Prông 000.64.18.G12
633.64.12.G12 KBNN Huyện Chư Sê 000.64.12.G12
634.64.12.G12 KBNN Huyện Đăk Pơ 000.64.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ