Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
584.58.12.G12 KBNN Huyện Bác Ái 000.58.12.G12
585.58.12.G12 KBNN Huyện Ninh Sơn 000.58.12.G12
586.58.12.G12 KBNN Huyện Ninh Hải 000.58.12.G12
587.58.12.G12 KBNN Huyện Ninh Phước 000.58.12.G12
588.58.12.G12 KBNN Huyện Thuận Bắc 000.58.12.G12
589.58.12.G12 KBNN Huyện Thuận Nam 000.58.12.G12
590.58.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ninh Sơn - Bác Ái Ninh Sơn000.58.18.G12
591.58.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ninh Hải - Thuận Bắc Ninh Hải000.58.18.G12
592.58.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ninh Phước - Thuận Nam Ninh Phước000.58.18.G12
593.60.12.G12 KBNN Thành phố Phan Thiết 000.60.12.G12
593.60.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Phan Thiết 000.60.18.G12
594.60.12.G12 KBNN Thị xã La Gi 000.60.12.G12
595.60.12.G12 KBNN Huyện Tuy Phong 000.60.12.G12
596.60.12.G12 KBNN Huyện Bắc Bình 000.60.12.G12
597.56.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận 000.56.32.G12
597.60.12.G12 KBNN Huyện Hàm Thuận Bắc 000.60.12.G12
598.60.12.G12 KBNN Huyện Hàm Thuận Nam 000.60.12.G12
599.60.12.G12 KBNN Huyện Tánh Linh 000.60.12.G12
600.60.12.G12 KBNN Huyện Đức Linh 000.60.12.G12
601.60.12.G12 KBNN Huyện Hàm Tân 000.60.12.G12
602.60.12.G12 KBNN Huyện Phú Quí 000.60.12.G12
602.60.18.G12 Chi cục thuế Huyện Phú Quí 000.60.18.G12
603.60.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Đức Linh - Tánh Linh 000.60.18.G12
604.60.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Bắc Bình - Tuy Phong 000.60.18.G12
605.60.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hàm Thuận Nam - Hàm Thuận Bắc 000.60.18.G12
606.60.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lagi - Bình Tân 000.60.18.G12
608.62.12.G12 KBNN Thành phố Kon Tum 000.62.12.G12
608.62.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Kon Tum 000.62.18.G12
608.64.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kon Tum 000.64.32.G12
610.62.12.G12 KBNN Huyện Đắk Glei 000.62.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ