Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã chaMô tả
536.51.18.G12 Chi cục thuế Huyện Lý Sơn 000.51.18.G12
537.51.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Sơn Hà -Sơn Tây 000.51.18.G12
538.51.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Trà Bồng - Tây Trà 000.51.18.G12
539.51.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Đức Phổ - Ba Tơ 000.51.18.G12
540.51.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Nghĩa Hành - Minh Long huyện Nghĩa Hành000.51.18.G12Chi cục Thuế khu vực Nghĩa Hành - Minh Long
540.52.12.G12 KBNN Thành phố Qui Nhơn 000.52.12.G12
540.52.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Qui Nhơn 000.52.18.G12
540.52.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi 000.52.32.G12
541.51.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh TP Quảng Ngãi000.51.18.G12Chi cục Thuế khu vực Quảng Ngãi - Sơn Tịnh
542.51.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tư Nghĩa - Mộ Đức Huyện Tư Nghĩa 000.51.18.G12Chi cục Thuế khu vực Tư Nghĩa - Mộ Đức
542.52.12.G12 KBNN Huyện An Lão 000.52.12.G12
543.52.12.G12 KBNN Huyện Hoài Nhơn 000.52.12.G12
544.52.12.G12 KBNN Huyện Hoài Ân 000.52.12.G12
545.52.12.G12 KBNN Huyện Phù Mỹ 000.52.12.G12
546.52.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Thạnh 000.52.12.G12
547.52.12.G12 KBNN Huyện Tây Sơn 000.52.12.G12
547.52.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn 000.52.32.G12
548.52.12.G12 KBNN Huyện Phù Cát 000.52.12.G12
549.52.12.G12 KBNN Thị xã An Nhơn 000.52.12.G12
549.52.18.G12 Chi cục thuế Thị xã An Nhơn 000.52.18.G12
550.52.12.G12 KBNN Huyện Tuy Phước 000.52.12.G12
551.52.12.G12 KBNN Huyện Vân Canh 000.52.12.G12
552.52.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tây Sơn - Vĩnh Thạnh 000.52.18.G12
553.52.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tuy Phước - Vân Canh 000.52.18.G12
554.52.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão 000.52.18.G12
555.52.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Phù Cát - Phù Mỹ 000.52.18.G12
555.54.12.G12 KBNN Thành phố Tuy Hoà 000.54.12.G12
555.54.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Tuy Hoà 000.54.18.G12
555.56.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên 000.56.32.G12
557.54.12.G12 KBNN Thị xã Sông Cầu 000.54.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ