Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
514.49.12.G12 | KBNN Huyện Tiên Phước | 000.49.12.G12 |
515.49.12.G12 | KBNN Huyện Bắc Trà My | 000.49.12.G12 |
516.49.12.G12 | KBNN Huyện Nam Trà My | 000.49.12.G12 |
517.48.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành | 000.48.32.G12 |
517.49.12.G12 | KBNN Huyện Núi Thành | 000.49.12.G12 |
517.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Núi Thành | 000.49.18.G12 |
518.49.12.G12 | KBNN Huyện Phú Ninh | 000.49.12.G12 |
519.49.12.G12 | KBNN Huyện Nông Sơn | 000.49.12.G12 |
520.49.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Trà My - Tiên Phước | 000.49.18.G12 |
521.49.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Đông Giang - Tây Giang | 000.49.18.G12 |
522.49.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Quế Sơn - Nông Sơn - Hiệp Đức | 000.49.18.G12 |
522.51.12.G12 | KBNN Thành phố Quảng Ngãi | 000.51.12.G12 |
522.52.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quy Nhơn | 000.52.32.G12 |
523.49.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Phước Sơn - Nam Giang | 000.49.18.G12 |
524.49.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tam Kỳ - Phú Ninh | 000.49.18.G12 |
524.51.12.G12 | KBNN Huyện Bình Sơn | 000.51.12.G12 |
524.51.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bình Sơn | 000.51.18.G12 |
525.49.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên | 000.49.18.G12 |
525.51.12.G12 | KBNN Huyện Trà Bồng | 000.51.12.G12 |
526.51.12.G12 | KBNN Huyện Tây Trà | 000.51.12.G12 |
527.51.12.G12 | KBNN Huyện Sơn Tịnh | 000.51.12.G12 |
528.51.12.G12 | KBNN Huyện Tư Nghĩa | 000.51.12.G12 |
529.51.12.G12 | KBNN Huyện Sơn Hà | 000.51.12.G12 |
530.51.12.G12 | KBNN Huyện Sơn Tây | 000.51.12.G12 |
531.51.12.G12 | KBNN Huyện Minh Long | 000.51.12.G12 |
532.51.12.G12 | KBNN Huyện Nghĩa Hành | 000.51.12.G12 |
533.51.12.G12 | KBNN Huyện Mộ Đức | 000.51.12.G12 |
534.51.12.G12 | KBNN Huyện Đức Phổ | 000.51.12.G12 |
535.51.12.G12 | KBNN Huyện Ba Tơ | 000.51.12.G12 |
536.51.12.G12 | KBNN Huyện Lý Sơn | 000.51.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |