Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
490.48.12.G12 KBNN Quận Liên Chiểu 000.48.12.G12
491.48.12.G12 KBNN Quận Thanh Khê 000.48.12.G12
492.48.12.G12 KBNN Quận Hải Châu 000.48.12.G12
492.48.18.G12 Chi cục thuế Quận Hải Châu 000.48.18.G12
493.48.12.G12 KBNN Quận Sơn Trà 000.48.12.G12
494.48.12.G12 KBNN Quận Ngũ Hành Sơn 000.48.12.G12
495.48.12.G12 KBNN Quận Cẩm Lệ 000.48.12.G12
497.48.12.G12 KBNN Huyện Hòa Vang 000.48.12.G12
497.48.32.G12 Chi cục Dữ trữ Nhà nước Hòa Vang 000.48.32.G12
498.48.12.G12 KBNN Huyện Hoàng Sa 000.48.12.G12
498.48.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hoàng Sa 000.48.18.G12
499.48.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Sơn Trà - Ngũ Hành Sơn Sơn Trà000.48.18.G12
500.48.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Thanh Khê - Liên Chiểu Thanh Khê000.48.18.G12
501.48.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Lệ- Hòa Vang Quận Cẩm Lệ000.48.18.G12
502.49.12.G12 KBNN Thành phố Tam Kỳ 000.49.12.G12
503.49.12.G12 KBNN Thành phố Hội An 000.49.12.G12
503.49.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Hội An 000.49.18.G12
504.49.12.G12 KBNN Huyện Tây Giang 000.49.12.G12
505.49.12.G12 KBNN Huyện Đông Giang 000.49.12.G12
506.49.12.G12 KBNN Huyện Đại Lộc 000.49.12.G12
506.49.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đại Lộc 000.49.18.G12
507.48.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn 000.48.32.G12
507.49.12.G12 KBNN Huyện Điện Bàn 000.49.12.G12
508.49.12.G12 KBNN Huyện Duy Xuyên 000.49.12.G12
509.49.12.G12 KBNN Huyện Quế Sơn 000.49.12.G12
510.49.12.G12 KBNN Huyện Nam Giang 000.49.12.G12
511.49.12.G12 KBNN Huyện Phước Sơn 000.49.12.G12
512.49.12.G12 KBNN Huyện Hiệp Đức 000.49.12.G12
513.49.12.G12 KBNN Huyện Thăng Bình 000.49.12.G12
513.49.18.G12 Chi cục thuế Huyện Thăng Bình 000.49.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ