Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
464.45.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Linh 000.45.12.G12
465.45.12.G12 KBNN Huyện Hướng Hóa 000.45.12.G12
465.45.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hướng Hóa 000.45.18.G12
466.45.12.G12 KBNN Huyện Gio Linh 000.45.12.G12
467.45.12.G12 KBNN Huyện Đa Krông 000.45.12.G12
467.45.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đa Krông 000.45.18.G12
468.45.12.G12 KBNN Huyện Cam Lộ 000.45.12.G12
469.45.12.G12 KBNN Huyện Triệu Phong 000.45.12.G12
470.44.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị 000.44.32.G12
470.45.12.G12 KBNN Huyện Hải Lăng 000.45.12.G12
471.45.12.G12 KBNN Huyện Cồn Cỏ 000.45.12.G12
471.45.18.G12 Chi cục thuế Huyện Cồn Cỏ 000.45.18.G12
472.45.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Linh - Gio Linh 000.45.18.G12
473.45.18.G12 Chi cuc Thuế khu vực Đông Hà - Cam Lộ 000.45.18.G12
474.44.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế 000.44.32.G12
474.45.18.G12 Chi cuc Thuế khu vực Triệu Hải 000.45.18.G12
474.46.12.G12 KBNN Thành phố Huế 000.46.12.G12
474.46.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Huế 000.46.18.G12
476.46.12.G12 KBNN Huyện Phong Điền 000.46.12.G12
477.46.12.G12 KBNN Huyện Quảng Điền 000.46.12.G12
478.46.12.G12 KBNN Huyện Phú Vang 000.46.12.G12
479.46.12.G12 KBNN Thị xã Hương Thủy 000.46.12.G12
480.46.12.G12 KBNN Thị xã Hương Trà 000.46.12.G12
481.46.12.G12 KBNN Huyện A Lưới 000.46.12.G12
481.46.18.G12 Chi cục thuế Huyện A Lưới 000.46.18.G12
482.46.12.G12 KBNN Huyện Phú Lộc 000.46.12.G12
483.46.12.G12 KBNN Huyện Nam Đông 000.46.12.G12
484.46.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hương Điền Hương Trà 000.46.18.G12
485.46.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hương Phú Hương Thủy000.46.18.G12
486.46.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Phú Lộc - Nam Đông Phú Lộc000.46.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ