Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
445.42.12.G12 KBNN Huyện Thạch Hà 000.42.12.G12
446.40.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Hà Tĩnh 000.40.32.G12
446.42.12.G12 KBNN Huyện Cẩm Xuyên 000.42.12.G12
447.42.12.G12 KBNN Huyện Kỳ Anh 000.42.12.G12
448.42.12.G12 KBNN Huyện Lộc Hà 000.42.12.G12
449.42.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên 000.42.18.G12
450.42.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Thạch Hà - Lộc Hà 000.42.18.G12
450.44.12.G12 KBNN Thành Phố Đồng Hới 000.44.12.G12
450.44.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới 000.44.32.G12
451.42.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hương Khê - Vũ Quang 000.42.18.G12
452.42.18.G12 Chi cục Thuế khu vực TX Hồng Lĩnh - Can Lộc 000.42.18.G12
452.44.12.G12 KBNN Huyện Minh Hóa 000.44.12.G12
453.42.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Kỳ Anh 000.42.18.G12
453.44.12.G12 KBNN Huyện Tuyên Hóa 000.44.12.G12
454.42.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hương Sơn - Đức Thọ 000.42.18.G12
454.44.12.G12 KBNN Thị xã Ba Đồn 000.44.12.G12
454.44.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trạch 000.44.32.G12
455.44.12.G12 KBNN Huyện Bố Trạch 000.44.12.G12
455.44.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bố Trạch 000.44.18.G12
456.44.12.G12 KBNN Huyện Quảng Ninh 000.44.12.G12
457.44.12.G12 KBNN Huyện Lệ Thủy 000.44.12.G12
457.44.18.G12 Chi cục thuế Huyện Lệ Thủy 000.44.18.G12
457.44.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lệ Thuỷ 000.44.32.G12
458.44.12.G12 KBNN Huyện Quảng Trạch 000.44.12.G12
459.44.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tuyên Hóa - Minh Hóa 000.44.18.G12
460.44.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Quảng Trạch - Ba Đồn 000.44.18.G12
461.44.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Đồng Hới - Quảng Ninh 000.44.18.G12
461.45.12.G12 KBNN Thành phố Đông Hà 000.45.12.G12
462.45.12.G12 KBNN Thị xã Quảng Trị 000.45.12.G12
464.44.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh 000.44.32.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ