Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha |
|---|---|---|---|
426.40.12.G12 | KBNN Huyện Yên Thành | 000.40.12.G12 | |
426.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành | 000.40.32.G12 | |
427.40.12.G12 | KBNN Huyện Đô Lương | 000.40.12.G12 | |
427.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đô Lương | 000.40.32.G12 | |
428.40.12.G12 | KBNN Huyện Thanh Chương | 000.40.12.G12 | |
429.40.12.G12 | KBNN Huyện Nghi Lộc | 000.40.12.G12 | |
429.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc | 000.40.32.G12 | |
430.40.12.G12 | KBNN Huyện Nam Đàn | 000.40.12.G12 | |
430.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn | 000.40.32.G12 | |
431.40.12.G12 | KBNN Huyện Hưng Nguyên | 000.40.12.G12 | |
432.40.12.G12 | KBNN Thị xã Hoàng Mai | 000.40.12.G12 | |
433.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I | Kỳ Sơn | 000.40.18.G12 |
434.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II | Anh Sơn | 000.40.18.G12 |
435.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Quỳ I | Quỳ Hợp | 000.40.18.G12 |
436.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Quỳ II | Tx Thái Hòa | 000.40.18.G12 |
436.42.12.G12 | KBNN Thành phố Hà Tĩnh | 000.42.12.G12 | |
437.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ I | Quỳnh Lưu | 000.40.18.G12 |
437.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức | 000.40.32.G12 | |
437.42.12.G12 | KBNN Thị xã Hồng Lĩnh | 000.42.12.G12 | |
438.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Nghệ II | Diễn Châu | 000.40.18.G12 |
439.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam I | Đô Lương | 000.40.18.G12 |
439.42.12.G12 | KBNN Huyện Hương Sơn | 000.42.12.G12 | |
440.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Sông Lam II | Hưng Nguyên | 000.40.18.G12 |
440.42.12.G12 | KBNN Huyện Đức Thọ | 000.42.12.G12 | |
441.40.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh | TX Cửa Lò | 000.40.18.G12 |
441.42.12.G12 | KBNN Huyện Vũ Quang | 000.42.12.G12 | |
442.42.12.G12 | KBNN Huyện Nghi Xuân | 000.42.12.G12 | |
442.42.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nghi Xuân | 000.42.18.G12 | |
443.42.12.G12 | KBNN Huyện Can Lộc | 000.42.12.G12 | |
444.42.12.G12 | KBNN Huyện Hương Khê | 000.42.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |