Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
407.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tĩnh Gia 000.38.18.G12
408.38.18.G12 Chi cuục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành 000.38.18.G12
409.38.18.G12 Chi cuục Thuế khu vực Quan Hóa - Quan Sơn - Mường Lát 000.38.18.G12
410.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh 000.38.18.G12
411.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước 000.38.18.G12
412.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc 000.38.18.G12
412.40.12.G12 KBNN Thành phố Vinh 000.40.12.G12
412.40.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Vinh 000.40.18.G12
412.40.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh 000.40.32.G12
413.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa - Đông Sơn 000.38.18.G12
413.40.12.G12 KBNN Thị xã Cửa Lò 000.40.12.G12
414.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực TX Bỉm Sơn - Hà Trung 000.38.18.G12
414.40.12.G12 KBNN Thị xã Thái Hoà 000.40.12.G12
415.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân 000.38.18.G12
415.40.12.G12 KBNN Huyện Quế Phong 000.40.12.G12
416.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống 000.38.18.G12
416.40.12.G12 KBNN Huyện Quỳ Châu 000.40.12.G12
417.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân 000.38.18.G12
417.40.12.G12 KBNN Huyện Kỳ Sơn 000.40.12.G12
418.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa 000.38.18.G12
418.40.12.G12 KBNN Huyện Tương Dương 000.40.12.G12
419.38.18.G12 Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương 000.38.18.G12
419.40.12.G12 KBNN Huyện Nghĩa Đàn 000.40.12.G12
420.40.12.G12 KBNN Huyện Quỳ Hợp 000.40.12.G12
421.40.12.G12 KBNN Huyện Quỳnh Lưu 000.40.12.G12
422.40.12.G12 KBNN Huyện Con Cuông 000.40.12.G12
423.40.12.G12 KBNN Huyện Tân Kỳ 000.40.12.G12
424.40.12.G12 KBNN Huyện Anh Sơn 000.40.12.G12
425.40.12.G12 KBNN Huyện Diễn Châu 000.40.12.G12
425.40.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An 000.40.32.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ