Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha | Trien khai ltdt |
|---|---|---|---|---|
089.10.12.G12 | KBNN Huyện Văn Bàn | 000.10.12.G12 | 1 | |
089.10.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Văn Bàn | 000.10.18.G12 | 1 | |
090.10.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Hà - Si ma cai | 000.10.18.G12 | 1 | |
091.10.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Lào Cai - Mường Khương | 000.10.18.G12 | 1 | |
094.11.12.G12 | KBNN Thành phố Điện Biên Phủ | 000.11.12.G12 | 1 | |
094.11.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Điện Biên Phủ | 000.11.18.G12 | 1 | |
095.11.12.G12 | KBNN Thị Xã Mường Lay | 000.11.12.G12 | 1 | |
096.11.12.G12 | KBNN Huyện Mường Nhé | 000.11.12.G12 | 1 | |
096.11.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mường Nhé | 000.11.18.G12 | 1 | |
097.11.12.G12 | KBNN Huyện Mường Chà | 000.11.12.G12 | 1 | |
098.11.12.G12 | KBNN Huyện Tủa Chùa | 000.11.12.G12 | 1 | |
099.11.12.G12 | KBNN Huyện Tuần Giáo | 000.11.12.G12 | 1 | |
100.11.12.G12 | KBNN Huyện Điện Biên | 000.11.12.G12 | 1 | |
100.14.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Biên | 000.14.32.G12 | 1 | |
101.11.12.G12 | KBNN Huyện Điện Biên Đông | 000.11.12.G12 | 1 | |
101.11.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Điện Biên Đông | 000.11.18.G12 | 1 | |
102.11.12.G12 | KBNN Huyện Mường Ảng | 000.11.12.G12 | 1 | |
103.11.12.G12 | KBNN Huyện Nậm Pồ | 000.11.12.G12 | 1 | |
103.11.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nậm Pồ | 000.11.18.G12 | 1 | |
104.11.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Mường Chà - Mường Lay | Mường Chà | 000.11.18.G12 | 1 |
105.11.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực TP Điện Biên Phủ - Mưởng Ảng | Điện Biên Phủ | 000.11.18.G12 | 1 |
105.12.12.G12 | KBNN Thành phố Lai Châu | 000.12.12.G12 | 1 | |
106.11.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tuần Giáo - Tủa Chùa | Tuần Giáo | 000.11.18.G12 | 1 |
106.12.12.G12 | KBNN Huyện Tam Đường | 000.12.12.G12 | 1 | |
107.12.12.G12 | KBNN Huyện Mường Tè | 000.12.12.G12 | 1 | |
108.12.12.G12 | KBNN Huyện Sìn Hồ | 000.12.12.G12 | 1 | |
109.12.12.G12 | KBNN Huyện Phong Thổ | 000.12.12.G12 | 1 | |
110.12.12.G12 | KBNN Huyện Than Uyên | 000.12.12.G12 | 1 | |
111.00.34.G12 | Stop HQ | 000.00.34.G12 | 0 | |
111.12.12.G12 | KBNN Huyện Tân Uyên | 000.12.12.G12 | 1 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |