Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
064.06.18.G12 Chi Cục Thuế Huyện Chợ Đồn 000.06.18.G12
065.06.12.G12 KBNN Huyện Chợ Mới 000.06.12.G12
066.06.12.G12 KBNN Huyện Na Rì 000.06.12.G12
066.06.18.G12 Chi Cục Thuế Huyện Na Rì 000.06.18.G12
067.06.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Mới TP Bắc Kạn000.06.18.G12
068.06.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm Ba Bể000.06.18.G12
070.08.12.G12 KBNN Thành phố Tuyên Quang 000.08.12.G12
070.08.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tuyên Quang 000.08.32.G12
071.08.12.G12 KBNN Huyện Lâm Bình 000.08.12.G12
072.08.12.G12 KBNN Huyện Nà Hang 000.08.12.G12
073.08.12.G12 KBNN Huyện Chiêm Hóa 000.08.12.G12
074.08.12.G12 KBNN Huyện Hàm Yên 000.08.12.G12
075.08.12.G12 KBNN Huyện Yên Sơn 000.08.12.G12
076.08.12.G12 KBNN Huyện Sơn Dương 000.08.12.G12
076.08.18.G12 Chi Cục Thuế Huyện Sơn Dương 000.08.18.G12
077.08.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Na Hang - Lâm Bình 000.08.18.G12
078.08.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Chiêm Hóa - Hàm Yên 000.08.18.G12
079.08.18.G12 Chi cục Thuế khu vực TP Tuyên Quang - Yên Sơn 000.08.18.G12
080.10.12.G12 KBNN Thành phố Lào Cai 000.10.12.G12
082.10.12.G12 KBNN Huyện Bát Xát 000.10.12.G12
082.10.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bát Xát 000.10.18.G12
083.10.12.G12 KBNN Huyện Mường Khương 000.10.12.G12
084.10.12.G12 KBNN Huyện Si Ma Cai 000.10.12.G12
085.10.12.G12 KBNN Huyện Bắc Hà 000.10.12.G12
086.10.12.G12 KBNN Huyện Bảo Thắng 000.10.12.G12
086.10.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bảo Thắng 000.10.18.G12
087.10.12.G12 KBNN Huyện Bảo Yên 000.10.12.G12
087.10.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bảo Yên 000.10.18.G12
088.10.12.G12 KBNN Huyện Sa Pa 000.10.12.G12
088.10.18.G12 Chi cục thuế Huyện Sa Pa 000.10.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ