Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
038.02.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Bắc Quang - Quang Bình | 000.02.18.G12 |
039.02.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Hoàng Su Phì - Xín Mần | 000.02.18.G12 |
040.04.12.G12 | KBNN Thành phố Cao Bằng | 000.04.12.G12 |
040.04.18.G12 | Chi Cục Thuế Thành phố Cao Bằng | 000.04.18.G12 |
042.04.12.G12 | KBNN Huyện Bảo Lâm | 000.04.12.G12 |
042.04.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Bảo Lâm | 000.04.18.G12 |
043.04.12.G12 | KBNN Huyện Bảo Lạc | 000.04.12.G12 |
043.04.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Bảo Lạc | 000.04.18.G12 |
044.04.12.G12 | KBNN Huyện Thông Nông | 000.04.12.G12 |
045.04.12.G12 | KBNN Huyện Hà Quảng | 000.04.12.G12 |
046.04.12.G12 | KBNN Huyện Trà Lĩnh | 000.04.12.G12 |
047.04.12.G12 | KBNN Huyện Trùng Khánh | 000.04.12.G12 |
048.04.12.G12 | KBNN Huyện Hạ Lang | 000.04.12.G12 |
048.04.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Hạ Lang | 000.04.18.G12 |
049.04.12.G12 | KBNN Huyện Quảng Uyên | 000.04.12.G12 |
050.04.12.G12 | KBNN Huyện Phục Hoà | 000.04.12.G12 |
051.04.12.G12 | KBNN Huyện Hoà An | 000.04.12.G12 |
052.04.12.G12 | KBNN Huyện Nguyên Bình | 000.04.12.G12 |
053.04.12.G12 | KBNN Huyện Thạch An | 000.04.12.G12 |
053.04.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Thạch An | 000.04.18.G12 |
054.04.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Phục Hòa - Quảng Uyên | 000.04.18.G12 |
055.04.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Nguyên Bình - Thông Nông | 000.04.18.G12 |
056.04.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Hoà An - Hà Quảng | 000.04.18.G12 |
057.04.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Trùng Khánh - Trà Lĩnh | 000.04.18.G12 |
058.06.12.G12 | KBNN Thị xã Bắc Kạn | 000.06.12.G12 |
060.06.12.G12 | KBNN Huyện Pác Nặm | 000.06.12.G12 |
061.06.12.G12 | KBNN Huyện Ba Bể | 000.06.12.G12 |
062.06.12.G12 | KBNN Huyện Ngân Sơn | 000.06.12.G12 |
063.06.12.G12 | KBNN Huyện Bạch Thông | 000.06.12.G12 |
064.06.12.G12 | KBNN Huyện Chợ Đồn | 000.06.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |