Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
013.79.34.G12 | Chi cục Hải quan Khu chế xuất Linh Trung | 000.79.34.G12 |
016.01.12.G12 | KBNN Huyện Sóc Sơn | 000.01.12.G12 |
016.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Sóc Sơn | 000.01.18.G12 |
017.01.12.G12 | KBNN Huyện Đông Anh | 000.01.12.G12 |
017.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đông Anh | 000.01.18.G12 |
017.01.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Anh | 000.01.32.G12 |
018.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Gia Lâm | 000.01.18.G12 |
019.01.12.G12 | KBNN Quận Nam Từ Liêm | 000.01.12.G12 |
019.01.18.G12 | Chi cục thuế Quận Nam Từ Liêm | 000.01.18.G12 |
019.01.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Từ Liêm | 000.01.32.G12 |
020.01.12.G12 | KBNN Huyện Thanh Trì | 000.01.12.G12 |
020.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thanh Trì | 000.01.18.G12 |
021.01.12.G12 | KBNN Quận Bắc Từ Liêm | 000.01.12.G12 |
021.01.18.G12 | Chi cục thuế Quận Bắc Từ Liêm | 000.01.18.G12 |
024.02.12.G12 | KBNN Thành phố Hà Giang | 000.02.12.G12 |
024.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Thành phố Hà Giang | 000.02.18.G12 |
026.02.12.G12 | KBNN Huyện Đồng Văn | 000.02.12.G12 |
027.02.12.G12 | KBNN Huyện Mèo Vạc | 000.02.12.G12 |
028.02.12.G12 | KBNN Huyện Yên Minh | 000.02.12.G12 |
029.02.12.G12 | KBNN Huyện Quản Bạ | 000.02.12.G12 |
030.02.12.G12 | KBNN Huyện Vị Xuyên | 000.02.12.G12 |
030.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Vị Xuyên | 000.02.18.G12 |
031.02.12.G12 | KBNN Huyện Bắc Mê | 000.02.12.G12 |
031.02.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Bắc Mê | 000.02.18.G12 |
032.02.12.G12 | KBNN Huyện Hoàng Su Phì | 000.02.12.G12 |
033.02.12.G12 | KBNN Huyện Xín Mần | 000.02.12.G12 |
034.02.12.G12 | KBNN Huyện Bắc Quang | 000.02.12.G12 |
035.02.12.G12 | KBNN Huyện Quang Bình | 000.02.12.G12 |
036.02.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Quản Bạ - Yên Minh | 000.02.18.G12 |
037.02.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Đồng Văn - Mèo Vạc | 000.02.18.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |