Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
841 | Hoạt động của Đảng cộng sản - tổ chức chính trị - xã hội - quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế - xã hội | 84 |
8411 | Hoạt động của Đảng cộng sản - tổ chức chính trị - xã hội - hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp | 841 |
84111 | Hoạt động của Đảng cộng sản - tổ chức chính trị - xã hội | 8411 |
84112 | Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp | 8411 |
8412 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế - giáo dục - văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | 841 |
84120 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế - giáo dục - văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | 8412 |
8413 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành | 841 |
84130 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành | 8413 |
842 | Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước | 84 |
8421 | Hoạt động ngoại giao | 842 |
84210 | Hoạt động ngoại giao | 8421 |
8422 | Hoạt động quốc phòng | 842 |
84220 | Hoạt động quốc phòng | 8422 |
8423 | Hoạt động an ninh - trật tự an toàn xã hội | 842 |
84230 | Hoạt động an ninh - trật tự an toàn xã hội | 8423 |
843 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | 84 |
8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | 843 |
84300 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | 8430 |
85 | Giáo dục và đào tạo | P |
851 | Giáo dục mầm non | 85 |
8510 | Giáo dục mầm non | 851 |
85100 | Giáo dục mầm non | 8510 |
852 | Giáo dục tiểu học | 85 |
8520 | Giáo dục tiểu học | 852 |
85200 | Giáo dục tiểu học | 8520 |
853 | Giáo dục trung học | 85 |
8531 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | 853 |
85311 | Giáo dục trung học cơ sở | 8531 |
85312 | Giáo dục trung học phổ thông | 8531 |
8532 | Giáo dục nghề nghiệp | 853 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.736 |
| Còn hiệu lực | 1.736 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.736 |
| Số cấp mã | 5 |