Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

1.736 bản ghi1.736 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
841 Hoạt động của Đảng cộng sản - tổ chức chính trị - xã hội - quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế - xã hội 84
8411 Hoạt động của Đảng cộng sản - tổ chức chính trị - xã hội - hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 841
84111 Hoạt động của Đảng cộng sản - tổ chức chính trị - xã hội 8411
84112 Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 8411
8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế - giáo dục - văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 841
84120 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế - giáo dục - văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 8412
8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 841
84130 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 8413
842 Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước 84
8421 Hoạt động ngoại giao 842
84210 Hoạt động ngoại giao 8421
8422 Hoạt động quốc phòng 842
84220 Hoạt động quốc phòng 8422
8423 Hoạt động an ninh - trật tự an toàn xã hội 842
84230 Hoạt động an ninh - trật tự an toàn xã hội 8423
843 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc 84
8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc 843
84300 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc 8430
85 Giáo dục và đào tạo P
851 Giáo dục mầm non 85
8510 Giáo dục mầm non 851
85100 Giáo dục mầm non 8510
852 Giáo dục tiểu học 85
8520 Giáo dục tiểu học 852
85200 Giáo dục tiểu học 8520
853 Giáo dục trung học 85
8531 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 853
85311 Giáo dục trung học cơ sở 8531
85312 Giáo dục trung học phổ thông 8531
8532 Giáo dục nghề nghiệp 853

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ