Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
1.736 bản ghi1.736 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.
Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam
Mã
Tên
Mã cha
85321
Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
8532
85322
Dạy nghề
8532
854
Đào tạo cao đẳng - đại học và sau đại học
85
8541
Đào tạo cao đẳng
854
85410
Đào tạo cao đẳng
8541
8542
Đào tạo đại học và sau đại học
854
85420
Đào tạo đại học và sau đại học
8542
855
Giáo dục khác
85
8551
Giáo dục thể thao và giải trí
855
85510
Giáo dục thể thao và giải trí
8551
8552
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
855
85520
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8552
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
855
85590
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8559
856
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
85
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
856
85600
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
8560
86
Hoạt động y tế
Q
861
Hoạt động của các bệnh viện
86
8610
Hoạt động của các bệnh viện - trạm xá
861
86101
Hoạt động của các bệnh viện
8610
86102
Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành
8610
862
Hoạt động của các phòng khám đa khoa - chuyên khoa và nha khoa
86
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa - chuyên khoa và nha khoa
862
86201
Hoạt động của các phòng khám đa khoa - chuyên khoa
8620
86202
Hoạt động của các phòng khám nha khoa
8620
869
Hoạt động y tế khác
86
8691
Hoạt động y tế dự phòng
869
86910
Hoạt động y tế dự phòng
8691
8692
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình - phục hồi chức năng