Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
78100 | Hoạt động của các trung tâm - đại lý tư vấn - giới thiệu và môi giới lao động - việc làm | 7810 |
782 | Cung ứng lao động tạm thời | 78 |
7820 | Cung ứng lao động tạm thời | 782 |
78200 | Cung ứng lao động tạm thời | 7820 |
783 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài | 78 |
7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | 783 |
78301 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước | 7830 |
78302 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài | 7830 |
79 | Hoạt động của các đại lý du lịch - kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ - liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N |
791 | Hoạt động của các đại lý du lịch - kinh doanh tua du lịch | 79 |
7911 | Đại lý du lịch | 791 |
79110 | Đại lý du lịch | 7911 |
7912 | Điều hành tua du lịch | 791 |
79120 | Điều hành tua du lịch | 7912 |
792 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 79 |
7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 792 |
79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | 7920 |
80 | Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn | N |
801 | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 80 |
8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 801 |
80100 | Hoạt động bảo vệ cá nhân | 8010 |
802 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | 80 |
8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | 802 |
80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | 8020 |
803 | Dịch vụ điều tra | 80 |
8030 | Dịch vụ điều tra | 803 |
80300 | Dịch vụ điều tra | 8030 |
81 | Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa - công trình và cảnh quan | N |
811 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | 81 |
8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | 811 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.736 |
| Còn hiệu lực | 1.736 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.736 |
| Số cấp mã | 5 |