Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
31153Kỹ thuật viên máy tự động3115
31154Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh3115
31155Kỹ thuật viên máy móc, công cụ3115
31156Người thiết kế khuôn/công cụ3115
31159Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác3115
31160Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học3116
31170Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim3117
31180Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật3118
31190Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu3119
312Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng31
31210Giám sát viên khai thác mỏ3121
31220Giám sát viên sản xuất3122
31230Giám sát viên xây dựng3123
313Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình31
31310Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện3131
31320Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước3132
31330Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất3133
31340Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên3134
31350Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại3135
31390Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu3139
314Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan31
31410Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) 3141
31420Kỹ thuật viên nông nghiệp3142
31430Kỹ thuật viên lâm nghiệp3143
31440Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản3144
315Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay 31
31510Kỹ thuật viên máy của tàu thủy3151
31520Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu3152
31530Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan3153
31540Kiểm soát viên không lưu3154

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ