Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
26540Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan2654
26550Diễn viên2655
26560Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác2656
26590Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu2659
3Nhà chuyên môn bậc trung
31Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật 3
311Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật 31
3111Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý 311
31111Kỹ thuật viên hóa học3111
31112Kỹ thuật viên vật lí3111
31119Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác3111
3112Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng311
31121Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng3112
31122Kỹ thuật viên kết cấu3112
31123Kỹ thuật viên xây dựng công trình3112
31124Kỹ thuật viên khảo sát đất đai3112
31129Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác3112
3113Kỹ thuật viên kỹ thuật điện 311
31131Kỹ thuật viên điện dân dụng chung3113
31132Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần3113
31139Kỹ thuật viên điện dân dụng khác3113
3114Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử311
31141Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)3114
31142Kỹ thuật viên bán dẫn3114
31143Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình3114
31144Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc 3114
31149Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác3114
3115Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí311
31151Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung3115
31152Kỹ thuật viên cơ khí hàng không3115

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ