Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
31550Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu3155
32Kỹ thuật viên sức khỏe3
321Kỹ thuật viên y tế và dược32
3211Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế321
32111Kỹ thuật viên siêu âm3211
32112Kỹ thuật viên X quang3211
32119Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác3211
32120Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế 3212
32130Kỹ thuật viên và trợ lý dược3213
3214Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình321
32141Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình3214
32142Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình3214
32143Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác 3214
322Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh32
32210Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân3221
32220Hộ sinh3222
32300Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ3230
32400Kỹ thuật viên thú y và phụ tá3240
325Kỹ thuật viên sức khỏe khác32
32510Phụ tá nha khoa và trị liệu 3251
32520Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe3252
32530Nhân viên y tế cộng đồng3253
32540Kỹ thuật viên nhãn khoa3254
32550Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá3255
32560Nhân viên trợ giúp y tế3256
32570Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp 3257
32580Nhân viên cấp cứu3258
32590Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu3259
33Nhân viên về kinh doanh và quản lý3
331Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính 33

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ