1 NOK đổi được khoảng 2.703 đồng khi bạn bán ngoại tệ cho ngân hàng, và bạn cần khoảng 2.818 đồng để mua 1 NOK. Mức niêm yết của Vietcombank cho đồng tiền của Na Uy.
| Số tiền | Bán cho ngân hàng (giá mua) | Mua từ ngân hàng (giá bán) |
|---|---|---|
| 10 NOK | 27.031 đ | 28.178 đ |
| 50 NOK | 135.157 đ | 140.888 đ |
| 100 NOK | 270.314 đ | 281.775 đ |
| 500 NOK | 1.351.570 đ | 1.408.875 đ |
| 1.000 NOK | 2.703.140 đ | 2.817.750 đ |
| 5.000 NOK | 13.515.700 đ | 14.088.750 đ |
| 10.000 NOK | 27.031.400 đ | 28.177.500 đ |
Krone Na Uy là đồng tiền của một nền kinh tế xuất khẩu dầu khí và thuỷ sản, nên tỷ giá NOK biến động theo giá năng lượng thế giới. Tại Việt Nam, đồng tiền này gắn với các dự án hợp tác trong lĩnh vực hàng hải, thuỷ sản và năng lượng tái tạo.
Cần lưu ý: mọi giao dịch, niêm yết, báo giá và ghi giá trong hợp đồng trên lãnh thổ Việt Nam về nguyên tắc phải bằng đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được phép nêu tại Điều 4 Thông tư 32/2013/TT-NHNN. Tỷ giá ở đây dùng để tham chiếu và quy đổi, không đồng nghĩa với việc được thanh toán trực tiếp bằng NOK trong nước.